10 thương hiệu ngân hàng đắt giá nhất thế giới

http://www.dna.com.vn/folder_news/060312 HSBC.jpg

Cuộc khủng hoảng nợ châu Âu, đà phục hồi chậm của kinh tế Mỹ, cùng nguy cơ suy giảm tăng trưởng của kinh tế châu Á đang gây ra những thách thức lớn đối với các thương hiệu ngân hàng trên toàn cầu.


Hãng tư vấn thương hiệu Brand Finance có trụ sở ở London, Anh, vừa công bố bảng xếp hạng thường niên 500 thương hiệu ngân hàng đắt giá nhất thế giới mang tên Brand Finance Global Banking 500. Hãng này cho biết, tổng giá trị thương hiệu của 500 nhà băng trong xếp hạng đã giảm 94,78 tỷ USD so với năm ngoái, nhưng vẫn đạt mức 746,7 tỷ USD, ngang với GDP của Thổ Nhĩ Kỳ.

Các ngân hàng châu Âu chứng kiến giá trị thương hiệu suy giảm mạnh nhất trong năm qua do ảnh hưởng của khủng hoảng nợ châu Âu, trong khi giá trị thương hiệu của các ngân hàng ở châu Á và Trung Đông tăng khá mạnh. Theo đánh giá của Brand Finance, giá trị thương hiệu của các ngân hàng châu Âu chứng kiến mức giảm 23%, còn các ngân hàng Bắc Mỹ giảm 5%. Trái lại, giá trị thương hiệu của các ngân hàng châu Á và Trung Đông tăng tương ứng 12% và 17%.

Tuy nhiên, trong top 10 của bảng xếp hạng, các ngân hàng châu Âu và Mỹ vẫn chiếm ưu thế áp đảo. Chỉ có duy nhất 1 ngân hàng của châu Á và 1 ngân hàng của Nam Mỹ lọt vào top này.

Dưới đây là 10 thương hiệu ngân hàng đắt giá nhất năm 2012 theo xếp hạng của Brand Finance:

1. HSBC

Xếp hạng năm 2012: 1

Xếp hạng năm 2011: 3

Giá trị thương hiệu năm 2012: 27,597 tỷ USD

Giá trị thương hiệu năm 2011: 27,632 tỷ USD

Đánh giá thương hiệu năm 2012: AAA

Đánh giá thương hiệu năm 2011: AAA

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2012: 122,741 tỷ USD

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2011: 171,163 tỷ USD

Quốc gia: Anh

 

2. Wells Fargo

Xếp hạng năm 2012: 2

Xếp hạng năm 2011: 2

Giá trị thương hiệu năm 2012: 23,229 tỷ USD

Giá trị thương hiệu năm 2011: 28,944 tỷ USD

Đánh giá thương hiệu năm 2012: AA+

Đánh giá thương hiệu năm 2011: AA+

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2012: 133,473 tỷ USD

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2011: 136,069 tỷ USD

Quốc gia: Mỹ

 

3. Bank of America

Xếp hạng năm 2012: 3

Xếp hạng năm 2011: 1

Giá trị thương hiệu năm 2012: 22,910 tỷ USD

Giá trị thương hiệu năm 2011: 30,619 tỷ USD

Đánh giá thương hiệu năm 2012: AA+

Đánh giá thương hiệu năm 2011: AAA-

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2012: 50,527 tỷ USD

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2011: 120,195 tỷ USD

Quốc gia: Mỹ

 

4. Santander

Xếp hạng năm 2012: 4

Xếp hạng năm 2011: 4

Giá trị thương hiệu năm 2012: 19,969 tỷ USD

Giá trị thương hiệu năm 2011: 26,150 tỷ USD

Đánh giá thương hiệu năm 2012: AAA-

Đánh giá thương hiệu năm 2011: AAA

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2012: 59,551 tỷ USD

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2011: 100,281 tỷ USD

Quốc gia: Tây Ban Nha

 

5. JPMorgan Chase

Xếp hạng năm 2012: 5

Xếp hạng năm 2011: 5

Giá trị thương hiệu năm 2012: 18,964 tỷ USD

Giá trị thương hiệu năm 2011: 19,150 tỷ USD

Đánh giá thương hiệu năm 2012: AA+

Đánh giá thương hiệu năm 2011: AA-

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2012: 67,064 tỷ USD

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2011: 90,089 tỷ USD

Quốc gia: Mỹ

 

6. Citigroup

Xếp hạng năm 2012: 6

Xếp hạng năm 2011: 9

Giá trị thương hiệu năm 2012: 18,639 tỷ USD

Giá trị thương hiệu năm 2011: 17,133 tỷ USD

Đánh giá thương hiệu năm 2012: AA+

Đánh giá thương hiệu năm 2011: AA

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2012: 63,133 tỷ USD

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2011: 105,323 tỷ USD

Quốc gia: Mỹ

 

7. American Express

Xếp hạng năm 2012: 7

Xếp hạng năm 2011: 13

Giá trị thương hiệu năm 2012: 18,231 tỷ USD

Giá trị thương hiệu năm 2011: 15,529 tỷ USD

Đánh giá thương hiệu năm 2012: AAA-

Đánh giá thương hiệu năm 2011: AA

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2012: 53,475 tỷ USD

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2011: 45,505 tỷ USD

Quốc gia: Mỹ

 

8. BNP Paribas

Xếp hạng năm 2012: 8

Xếp hạng năm 2011: 12

Giá trị thương hiệu năm 2012: 16,809 tỷ USD

Giá trị thương hiệu năm 2011: 16,643 tỷ USD

Đánh giá thương hiệu năm 2012: AA+

Đánh giá thương hiệu năm 2011: AAA-

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2012: 42,347 tỷ USD

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2011: 64,882 tỷ USD

Quốc gia: Pháp

 

9. Bradesco

Xếp hạng năm 2012: 9

Xếp hạng năm 2011: 6

Giá trị thương hiệu năm 2012: 15,692 tỷ USD

Giá trị thương hiệu năm 2011: 18,678 tỷ USD

Đánh giá thương hiệu năm 2012: AAA-

Đánh giá thương hiệu năm 2011: AAA

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2012: 55,368 tỷ USD

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2011: 69,604 tỷ USD

Quốc gia: Brazil

 

10. China Construction Bank

Xếp hạng năm 2012: 10

Xếp hạng năm 2011: 10

Giá trị thương hiệu năm 2012: 15,464 tỷ USD

Giá trị thương hiệu năm 2011: 17,092 tỷ USD

Đánh giá thương hiệu năm 2012: AA

Đánh giá thương hiệu năm 2011: AA

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2012: 174,952 tỷ USD

Giá trị vốn hóa thị trường năm 2011: 205,564 tỷ USD

Quốc gia: Trung Quốc

Theo vneconomy

http://www.dna.com.vn/folder_news/